mít đặc

Học thuật
Thân thiện
mít đặc

Một lát mít đặc nằm trên đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại mít: Chỉ một giống mít đặc điểm múi mít dày, ít thường vị rất ngọt.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Người ngu dốt, không biết : Dùng để chỉ một người hoàn toàn thiếu hiểu biết, dốt đặc, không chút kiến thức nào về một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Vườn nhà tôi một cây mít đặc rất sai quả. (Vườn nhà tôi một cây mít đặc ra rất nhiều quả.)
    • So với mít dai, tôi thích ăn mít đặc hơn múi dày ngọt. (So với mít dai, tôi thích ăn mít đặc hơn múi của dày ngọt.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Hỏi chuyện đó làm , mít đặc về khoa học lắm. (Hỏi chuyện đó làm , hoàn toàn không biết về khoa học.)
    • Anh ta tỏ ra một kẻ mít đặc khi không thể trả lời những câu hỏi cơ bản nhất. (Anh ta tỏ ra một kẻ dốt nát khi không thể trả lời những câu hỏi cơ bản nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với tính chất nhấn mạnh sự thiếu hiểu biết: Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc phần khinh miệt để nhấn mạnh mức độ ngu dốt, không biết của một người.
    • mít đặc chữ nghĩa, đừng bàn chuyện văn chương với . ( hoàn toàn mù chữ, đừng bàn chuyện văn chương với .)
Biến thể từ gần giống
  • Mít (danh từ): Tên chung của một loại cây ăn quả nhiệt đới quả của .
  • Dốt đặc (tính từ): Hoàn toàn ngu dốt, không chút kiến thức nào. (Đây từ gần nghĩa với nghĩa bóng của "mít đặc").
  • Mù tịt (tính từ): Không biết , không hiểu (thường dùng cho thông tin cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Ngu dốt: Thiếu học thức, trí tuệ kém cỏi.
  • Dốt nát: Trình độ học vấn thấp, thiếu hiểu biết.
  • Tối dạ: Chậm hiểu, khó tiếp thu.
Từ trái nghĩa
  • Thông thái: hiểu biết sâu rộng sáng suốt.
  • Uyên bác: kiến thức rộng sâu.
  • Sáng dạ: Nhanh hiểu, tiếp thu tốt.
Thành ngữ liên quan
  • Mù tịt như mít đặc: Một thành ngữ nhấn mạnh sự không biết , hoàn toàn mờ về một việc.
    • Hỏi đường đi, cứ lắc đầu nói mù tịt như mít đặc. (Hỏi đường đi, cứ lắc đầu nói hoàn toàn không biết .)
mít đặc

Một lát mít đặc nằm trên đĩa trắng.

  1. Nh. Mít.